vùng biển

vùng biển

Một con tàu đánh cá đang hoạt động trên vùng biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực nước mặn trên bề mặt Trái Đất, ranh giới địa hoặc hành chính nhất định: "vùng biển" chỉ một phần của biển hoặc đại dương, thường được xác định bởi các yếu tố như bờ biển, tọa độ, hoặc chủ quyền quốc gia.
    • Vùng nước thuộc chủ quyền của một quốc gia: "vùng biển" còn được dùng để nói về lãnh hải hoặc vùng đặc quyền kinh tế của một nước.
dụ sử dụng
  • (Việt Nam sở hữu nhiều khu vực biển dọc theo bờ biển.)
  • (Ngư dân khai thác hải sản tại khu vực biển không xa đất liền.)
  • (Khu vực biểnhướng Đông Nam nổi tiếng với cảnh quan san hô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùng biển quốc tế": khu vực biển không thuộc chủ quyền của bất kỳ quốc gia nào.

    • Tàu thuyền được tự do đi lạivùng biển quốc tế. (Phương tiện hàng hải quyền di chuyển không bị hạn chế tại đây.)
  • "vùng biển đặc quyền kinh tế": khu vực biển rộng 200 hải lý tính từ bờ biển, nơi quốc gia quyền khai thác tài nguyên.

    • Việt Nam đang bảo vệ chủ quyền tại vùng biển đặc quyền kinh tế của mình. (Việt Nam duy trì quyền lợi kinh tế trong phạm vi biển này.)
Biến thể từ gần giống
  • Biển (danh từ): vùng nước mặn rộng lớn, không ranh giới cụ thể.

    • Biển Đông một trong những biển lớn nhất thế giới. (Biển Đông diện tích rộng lớn.)
  • Lãnh hải (danh từ): vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia, rộng 12 hải lý từ bờ biển.

    • Tàu nước ngoài không được vào lãnh hải Việt Nam khi chưa được phép. (Khu vực biển chủ quyền bị hạn chế tiếp cận.)
Từ đồng nghĩa
  • Khu vực biển: vùng nước mặn ranh giới xác định.
  • Vùng nước: thuật ngữ chung chỉ bất kỳ khu vực nước nào, bao gồm cả sông hồ, nhưng thường dùng cho biển.
Thành ngữ liên quan
  • Vùng biển trời: khu vực biển bầu trời phía trên, thường dùng trong ngữ cảnh chủ quyền toàn diện.
    • Quân đội bảo vệ toàn bộ vùng biển trời của Tổ quốc. (Lực lượng trang canh giữ cả không gian biển trên không.)